宣传【宣傳】
[xuān chuán] [宣 传]
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền
向外传播推广,使更多人知道
我们要在学校宣传这次活动。
wǒ men yào zài xué xiào xuān chuán zhè cì huó dòng.Chúng ta cần tuyên truyền hoạt động lần này ở trường.
个
哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?
ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp真的吗?难道他们的回收计划只是为了做宣传?
zhēn de ma? nán dào tā men de huí shōu jì huà zhǐ shì wèi le zuò xuān chuán?Thật sao? Lẽ nào kế hoạch tái chế của họ chỉ là để làm tuyên truyền?
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp他在大肆宣传自己的新产品。
tā zài dà sì xuān chuán zì jǐ de xīn chǎn pǐn.Anh ấy đang phô trương quảng bá sản phẩm mới của mình.