传【傳】
[chuán]
1.truyền đạt; lan truyền; lây
转交或散布
请把球传给我。
qǐng bǎ qiú chuán gěi wǒ.Xin hãy chuyền bóng cho tôi.
2.triệu tập; gọi đến
叫人来; 召唤
法官决定明天传他出庭。
fǎ guān jué dìng míng tiān chuán tā chū tíng.Thẩm phán quyết định ngày mai triệu tập anh ta ra tòa.
truyện ký; tiểu sử (đọc zhuàn)
记述人物生平事迹的作品
她在写一位科学家的传。
tā zài xiě yí wèi kē xué jiā de chuán.Cô ấy đang viết tiểu sử một nhà khoa học.
王老师,请问春节有什么传统?
wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc这个故事在学生中流传了很久。
zhè ge gù shì zài xué shēng zhōng liú chuán le hěn jiǔ.Câu chuyện này đã lan truyền trong học sinh từ rất lâu.
一个是茶文化,一个是传统节日。
yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình