相传
[xiāng chuán] [相 传]
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...
长期流传;民间传说。
相传这首名曲是古代一位文人在江边创作的。
xiāng chuán zhè shǒu míng qǔ shì gǔ dài yí wèi wén rén zài jiāng biān chuàng zuò de.Tương truyền bản nhạc nổi tiếng này do một văn nhân thời cổ đại sáng tác bên bờ sông.
但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。
dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。
duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể运动会上,同学们互相传递接力棒。
yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.