世代相传
[shì dài xiāng chuán] [世 代 相 传]
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。
duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể这个传统世代相传,至今保存完好。
zhè ge chuán tǒng shì dài xiāng chuán, zhì jīn bǎo cún wán hǎo.Truyền thống này được truyền từ đời này sang đời khác, đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.
他深深为家族世代相传的优秀血脉而自豪。
tā shēn shēn wèi jiā zú shì dài xiāng chuán de yōu xiù xuè mài ér zì háo.Anh ấy vô cùng tự hào về dòng máu ưu tú được truyền qua nhiều thế hệ của gia tộc.