遗传【遺傳】
[yí chuán] [遗 传]
di truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)
生物体将亲代的特征传给后代
他的眼睛遗传了妈妈。
tā de yǎn jīng yí chuán le mā ma.Mắt của anh ấy di truyền từ mẹ.
sự di truyền; đặc tính di truyền
生物亲代与子代相似的现象或机制
基因决定了生物的遗传特征。
jī yīn jué dìng le shēng wù de yí chuán tè zhēng.Gen quyết định các đặc tính di truyền của sinh vật.
没错。非遗传承不能只靠一时的冲动,更需要日复一日的打磨。
méi cuò. fēi yí chuán chéng bù néng zhǐ kào yì shí de chōng dòng, gèng xū yào rì fù yí rì de dǎ mó.Không sai. Kế thừa di sản văn hóa phi vật thể không thể chỉ dựa vào sự bốc đồng nhất thời, càng cần sự mài giũa ngày qua ngày.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓即便直接突变减少,也未必能完全控制继发性的表观遗传修饰异常。
jí biàn zhí jiē tū biàn jiǎn shǎo, yě wèi bì néng wán quán kòng zhì jì fā xìng de biǎo guān yí chuán xiū shì yì cháng.Cho dù đột biến trực tiếp giảm đi, cũng chưa chắc có thể kiểm soát hoàn toàn những bất thường về biến đổi biểu sinh thứ phát.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必您提醒得对,表观遗传的长期波动确实还需要更严谨的全组学追踪。
nín tí xǐng de duì, biǎo guān yí chuán de cháng qī bō dòng què shí hái xū yào gèng yán jǐn de quán zǔ xué zhuī zōng.Thầy nhắc rất đúng, sự biến động lâu dài của biểu sinh quả thực vẫn cần theo dõi toàn bộ hệ gen học nghiêm ngặt hơn.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必