世纪
[shì jì] [世 纪]
thế kỷ; Lượng từ:个 (gè)
以百年为单位的时间段
那个老房子有半个世纪了。
nà ge lǎo fáng zi yǒu bàn gè shì jì le.Căn nhà cũ đó đã có nửa thế kỷ rồi.
个
王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!
wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于学校创立于上个世纪九十年代。
xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.
老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。
lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每