中世纪
[zhōng shì jì] [TRUNG 世 纪]
thuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
山顶上有一座建于中世纪的城堡。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú zhōng shì jì de chéng bǎo.Trên đỉnh núi có một tòa lâu đài được xây dựng từ thời Trung cổ.
天主教在欧洲中世纪历史和文化进程中扮演了极其关键的角色。
tiān zhǔ jiào zài ōu zhōu zhōng shì jì lì shǐ hé wén huà jìn chéng zhōng bàn yǎn le jí qí guān jiàn de jué sè.Công giáo đã đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong tiến trình lịch sử và văn hóa thời Trung Cổ châu Âu.