中午
[zhōng wǔ] [TRUNG 午]
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
白天十二点前后的一段时间
我们中午去。
wǒ men zhōng wǔ qù.Chúng tôi đi vào buổi trưa.
个
王老师,中午我们去吃面吧。
wáng lǎo shī, zhōng wǔ wǒ men qù chī miàn ba.Thầy Vương, trưa nay chúng ta đi ăn mì nhé.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…学校餐厅中午人很多,需要排队。
xué xiào cān tīng zhōng wǔ rén hěn duō, xū yào pái duì.Phòng ăn của trường buổi trưa rất đông người, cần phải xếp hàng.
你的胃还弱,中午别吃辣的。
nǐ de wèi hái ruò, zhōng wǔ bié chī là de.Dạ dày em còn yếu, bữa trưa đừng ăn đồ cay.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别