中
[zhōng] [ㄓㄨㄥ] [TRUNG]
1.bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
内部或中间;某个范围或过程内
中有水。
zhōng yǒu shuǐ.Trong có nước.
2.Trung Quốc (viết tắt)
中国的简称
中越两国是邻国。
zhōng yuè liǎng guó shì lín guó.Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng.
1.trúng, đạt đúng mục tiêu
正对目标;达到要求
他一箭射中了目标。
tā yí jiàn shè zhōng le mù biāo.Anh ấy bắn một mũi tên trúng mục tiêu.
2.bị, mắc (độc, bệnh, kế…)
遭受某种不好的影响
他吃了毒蘑菇,中毒了。
tā chī le dú mó gu, zhòng dú le.Anh ấy ăn nấm độc nên bị ngộ độc.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
附近有一家中国饭馆,很不错。
fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon