间【間】
[jiān]
gian; căn (lượng từ cho phòng)
表示房屋数量或一定时空范围
这里有一间大房间。
zhè lǐ yǒu yì jiān dà fáng jiān.Ở đây có một gian phòng lớn.
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
真不错,新房间现在好看多了。
zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着