XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

空间【空間】

[kōng jiān] [空 间]

không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ

物质存在的一种形式或事物容纳的场所

这个房间的空间很大。

zhè ge fáng jiān de kōng jiān hěn dà.

Không gian của căn phòng này rất rộng.

这样确实能提高公共空间包容度。

zhè yàng què shí néng tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù.

Như vậy quả thực có thể nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

空间太小,我根本动弹不得。

kōng jiān tài xiǎo, wǒ gēn běn dòng tan bù de.

Không gian quá nhỏ, tôi hoàn toàn không thể nhúc nhích.

就用学校推荐的这个,免费空间很大。

jiù yòng xué xiào tuī jiàn de zhè ge, miǎn fèi kōng jiān hěn dà.

Dùng cái trường học đề xuất này đi, dung lượng miễn phí rất lớn.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光