上空
[shàng kōng] [上 空]
trên không; trong bầu trời
一定区域上面的天空
一架飞机从城市上空飞过。
yí jià fēi jī cóng chéng shì shàng kōng fēi guò.Một chiếc máy bay bay qua trên không trung của thành phố.
五星红旗在广场上空迎风飘扬。
wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng kōng yíng fēng piāo yáng.Lá cờ đỏ năm sao tung bay trước gió trên quảng trường.
一只大雕在辽阔的草原上空盘旋。
yì zhī dà diāo zài liáo kuò de cǎo yuán shàng kōng pán xuán.Một con chim điêu lớn lượn vòng trên thảo nguyên bao la.
海鸥在海面上空自由飞翔。
hǎi ōu zài hǎi miàn shàng kōng zì yóu fēi xiáng.Chim hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.