上周
[shàng zhōu] [上 周]
tuần trước
上一个星期
上周我买了一本书。
shàng zhōu wǒ mǎi le yì běn shū.Tuần trước tôi đã mua một quyển sách.
大概半个小时,主要总结上周工作。
dà gài bàn gè xiǎo shí, zhǔ yào zǒng jié shàng zhōu gōng zuò.Khoảng nửa tiếng, chủ yếu tổng kết công việc tuần trước.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…主要是客户上周临时变更了两项需求。
zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止上周我在北京体验了坐地铁上班。
shàng zhōu wǒ zài běi jīng tǐ yàn le zuò dì tiě shàng bān.Tuần trước tôi đã trải nghiệm đi tàu điện ngầm đi làm ở Bắc Kinh.