XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

上边【上邊】

[shàng bian] [上 边]

1.phía trên; bên trên; trên đầu

位置较高的一边

书在桌子上边。

shū zài zhuō zi shàng biān.

Sách ở phía trên bàn.

2.phần trước; phần bên trên của văn bản

文章中前面已经出现的部分

请回答上边的三个问题。

qǐng huí dá shàng biān de sān gè wèn tí.

Hãy trả lời ba câu hỏi ở phía trên.

3.cấp trên; lãnh đạo cấp trên

较高一级的领导或机构

这是上边刚发来的通知。

zhè shì shàng biān gāng fā lái de tōng zhī.

Đây là thông báo cấp trên vừa gửi xuống.