上方
[shàng fāng] [上 方]
nơi phía trên (nó); phần trên (của nó)
位置较高的地方或物体的上面
请在表格上方签字。
qǐng zài biǎo gé shàng fāng qiān zì.Xin vui lòng ký tên vào phía trên biểu mẫu.
好,那就按线上方案推进,我今天先修改培训流程。
hǎo, nà jiù àn xiàn shàng fāng àn tuī jìn, wǒ jīn tiān xiān xiū gǎi péi xùn liú chéng.Vâng, vậy cứ triển khai theo phương án trực tuyến, hôm nay em sẽ sửa quy trình tập huấn trước.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为五星红旗在广场上方迎风飘扬。
wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.
这正是宋画的精髓所在。你注意到画面上方大片的留白了吗?那并非单纯的空无一物。
zhè zhèng shì sòng huà de jīng suǐ suǒ zài. nǐ zhù yì dào huà miàn shàng fāng dà piàn de liú bái le ma? nà bìng fēi dān chún de kōng wú yí wù.Đây chính là tinh hoa của tranh thời Tống. Em có chú ý đến khoảng trắng lớn ở phía trên bức tranh không? Đó không đơn thuần là không có gì.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁