下方
[xià fāng] [下 方]
bên dưới; phía dưới; mặt dưới
我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不请在表格下方的空白处签名。
qǐng zài biǎo gé xià fāng de kòng bái chù qiān míng.Xin vui lòng ký tên vào chỗ trống phía dưới biểu mẫu.
有道理!那我回去修改一下方案,明天小组会上重新汇报。
yǒu dào lǐ! nà wǒ huí qù xiū gǎi yí xià fāng àn, míng tiān xiǎo zǔ huì shàng chóng xīn huì bào.Có lý ạ! Vậy em về sửa lại phương án, buổi họp nhóm ngày mai em sẽ báo cáo lại.
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm