下车【下車】
[xià chē] [下 车]
xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)
从车上到车外
我们在这儿下车吧。
wǒ men zài zhè r xià chē ba.Chúng ta xuống xe ở đây đi.
我们到宿舍门口了,下车吧。
wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又火车将要到站了,请大家准备下车。
huǒ chē jiāng yào dào zhàn le, qǐng dà jiā zhǔn bèi xià chē.Tàu sắp đến ga rồi, mời mọi người chuẩn bị xuống tàu.
上车刷一次,下车也必须刷卡吗?
shàng chē shuā yí cì, xià chē yě bì xū shuā kǎ ma?Lên xe quẹt một lần, xuống xe cũng phải quẹt thẻ sao ạ?
Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像