就职【就職】
[jiù zhí] [就 职]
nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ
正式到任并担任职务
新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。
xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.
新当选的会长发表了简短的就职演说。
xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.
新总统今天正式就职了。
xīn zǒng tǒng jīn tiān zhèng shì jiù zhí le.Tổng thống mới hôm nay chính thức nhậm chức.