就要
[jiù yào] [就 要]
1.sẽ; sắp; sắp sửa
表示事情即将发生
电影就要开始了。
diàn yǐng jiù yào kāi shǐ le.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
2.nhất định; cứ muốn
坚持一定要,非要
我就要吃这个蛋糕。
wǒ jiù yào chī zhè ge dàn gāo.Tôi nhất định muốn ăn bánh kem này.
王老师,我明天就要去出差了。
wáng lǎo shī, wǒ míng tiān jiù yào qù chū chāi le.Thầy Vương, ngày mai em sắp đi công tác rồi.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…精彩的演唱会马上就要开场了。
jīng cǎi de yǎn chàng huì mǎ shàng jiù yào kāi chǎng le.Buổi hòa nhạc tuyệt vời sắp sửa bắt đầu rồi.
上面显示,五分钟后就要到了。
shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了