HSK 5将要【將要】[jiāng yào] [将 要]Lưu từTrạng từsẽ; sắp; sắp sửa表示动作或情况在不久后发生火车将要到站了,请大家准备下车。huǒ chē jiāng yào dào zhàn le, qǐng dà jiā zhǔn bèi xià chē.Tàu sắp đến ga rồi, mời mọi người chuẩn bị xuống tàu.Xem thêm (3)Chữ trong từ将jiāngsẽ要yàomuốnTừ cùng chữ:重要zhòng yàoHSK 1quan trọng不要bù yàoHSK 2đừng!主要zhǔ yàoHSK 2chính只要zhǐ yàoHSK 2chỉ cần就要jiù yàoHSK 2sẽ快要kuài yàoHSK 2gần như sắp (làm gì đó)将来jiāng láiHSK 3trong tương lai将近jiāng jìnHSK 3gần như必要bì yàoHSK 3cần thiếtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:即将jí jiāngHSK 4sắp快要kuài yàoHSK 2gần như sắp (làm gì đó)就要jiù yàoHSK 2sẽ将jiāngHSK 5sẽ且qiěHSK 8và