只要
[zhǐ yào] [只 要]
chỉ cần; miễn là
有这个条件就足够了
只要你去,我就去。
zhǐ yào nǐ qù, wǒ jiù qù.Chỉ cần bạn đi, tôi sẽ đi.
chỉ muốn; chỉ cần (có cái gì)
仅仅想要或需要某物
我只要一杯热水。
wǒ zhǐ yào yì bēi rè shuǐ.Tôi chỉ muốn một cốc nước nóng.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底只要你尽力了,结果并不重要。
zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.
我走路去学校,只要十分钟。
wǒ zǒu lù qù xué xiào, zhǐ yào shí fēn zhōng.Mình đi bộ đến trường, chỉ mất mười phút.
Trong bài: Đi từ nhà đến trường · 从……到……