只
[zhǐ]
chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là
表示仅限于某个范围
我只要一个苹果。
wǒ zhǐ yào yí gè píng guǒ.Tôi chỉ muốn một quả táo.
con; chiếc; cái (lượng từ)
用于某些动物、器物或成对物中的一个
门口有一只小狗。
mén kǒu yǒu yì zhī xiǎo gǒu.Có một con chó nhỏ ở cửa.
我看看。没有了,只有后面的。
wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底