只管
[zhǐ guǎn] [只 管]
cứ việc; cứ; chỉ mải
表示放心去做或一心只顾做某事。
有什么困难你只管直说,大家都会尽力帮忙。
yǒu shén me kùn nán nǐ zhǐ guǎn zhí shuō, dà jiā dōu huì jìn lì bāng máng.Có khó khăn gì bạn cứ việc nói thẳng, mọi người đều sẽ hết lòng giúp đỡ.
不能,保密协议只管内部员工,无法直接约束外部竞争对手。
bù néng, bǎo mì xié yì zhǐ guǎn nèi bù yuán gōng, wú fǎ zhí jiē yuē shù wài bù jìng zhēng duì shǒu.Không thể, thỏa thuận bảo mật chỉ quản lý nhân viên nội bộ, không thể ràng buộc trực tiếp đối thủ cạnh tranh bên ngoài.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…他只管做自己的事,别的什么都不管。
tā zhǐ guǎn zuò zì jǐ de shì, bié de shén me dōu bù guǎn.Anh ấy chỉ lo làm việc của mình, những việc khác đều không quản.