不管
[bù guǎn] [BẤT 管]
không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
表示条件或情况不影响结果
不管天气怎么样,他都坚持跑步。
bù guǎn tiān qì zěn me yàng, tā dōu jiān chí pǎo bù.Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy đều kiên trì chạy bộ.
bỏ mặc; không quản lý
不负责或不照管
他只管做自己的事,别的什么都不管。
tā zhǐ guǎn zuò zì jǐ de shì, bié de shén me dōu bù guǎn.Anh ấy chỉ lo làm việc của mình, những việc khác đều không quản.
嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。
èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…我们不能眼看着火势蔓延不管。
wǒ men bù néng yǎn kàn zháo huǒ shì màn yán bù guǎn.Chúng ta không thể trơ mắt nhìn đám cháy lan rộng mà không can thiệp.
无为而治?这是要管理者完全放手不管吗?
wú wéi ér zhì? zhè shì yào guǎn lǐ zhě wán quán fàng shǒu bù guǎn ma?Vô vi mà trị? Đây là muốn nhà quản lý hoàn toàn buông tay không quản nữa sao?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说