凭【憑】
[píng]
dựa vào; dựa trên; trên cơ sở
依据、依靠某种条件或事实。
他凭自己的努力考上了理想的大学。
tā píng zì jǐ de nǔ lì kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué.Anh ấy nhờ vào sự nỗ lực của bản thân mà đậu vào trường đại học mơ ước.
Bất kể, dù cho, mặc cho
表示不论、任凭。
凭你怎么劝,他也坚持自己的想法。
píng nǐ zěn me quàn, tā yě jiān chí zì jǐ de xiǎng fǎ.Dù bạn có khuyên thế nào, anh ấy vẫn kiên trì ý kiến của mình.
Bằng chứng, căn cứ, giấy tờ làm bằng
证据、凭据或作证明的物品。
口说无凭,我们还是立个字据吧。
kǒu shuō wú píng, wǒ men hái shì lì gè zì jù ba.Nói miệng không có bằng chứng, chúng ta vẫn nên lập văn bản làm tin.
太好了,回来凭这个牌子取箱子吗?
tài hǎo le, huí lái píng zhè ge pái zi qǔ xiāng zǐ ma?Tốt quá, quay lại sẽ dựa vào thẻ này để lấy vali đúng không?
Trong bài: Trả phòng khách sạn và gửi hành lý tạm文凭不代表能力,实践更重要。
wén píng bú dài biǎo néng lì, shí jiàn gèng zhòng yào.Bằng cấp không đại diện cho năng lực, thực hành quan trọng hơn.
对,现有的调度全凭人工经验,效率太低了。
duì, xiàn yǒu de diào dù quán píng rén gōng jīng yàn, xiào lǜ tài dī le.Đúng vậy, điều phối hiện tại hoàn toàn dựa vào kinh nghiệm thủ công, hiệu suất quá thấp.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而