凭着【憑著】
[píng zhe] [凭 着]
dựa vào; trên cơ sở
依靠、依据某种条件或凭据。
他凭着顽强的毅力和扎实的基础,终于通过了高阶汉语考试。
tā píng zhe wán qiáng de yì lì hé zhā shi de jī chǔ, zhōng yú tōng guò le gāo jiē hàn yǔ kǎo shì.Dựa vào nghị lực kiên cường và nền tảng vững chắc, anh ấy cuối cùng đã đỗ kỳ thi tiếng Trung cao cấp.
他凭着一身本领赢得了比赛。
tā píng zhe yì shēn běn lǐng yíng dé le bǐ sài.Anh ấy dựa vào bản lĩnh của mình để giành chiến thắng.
该品牌凭着强势产品占领了市场。
gāi pǐn pái píng zhe qiáng shì chǎn pǐn zhàn lǐng le shì chǎng.Thương hiệu này chiếm lĩnh thị trường nhờ sản phẩm có thế mạnh vượt trội.
他凭着刻苦的精神自学成才。
tā píng zhe kè kǔ de jīng shén zì xué chéng cái.Anh ấy dựa vào tinh thần chăm chỉ cần cù mà tự học thành tài.