XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

有着【有著】

[yǒu zhe] [HỮU 着]

có; có sở hữu

具有、存在某种特征或关系

这座城市有着悠久的历史和文化。

zhè zuò chéng shì yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ hé wén huà.

Thành phố này có lịch sử và văn hóa lâu đời.

两人之间有着十分诚挚的友谊。

liǎng rén zhī jiān yǒu zhe shí fēn chéng zhì de yǒu yì.

Giữa hai người có một tình bạn hết sức chân thành.

她从小就对绘画有着浓厚的兴趣。

tā cóng xiǎo jiù duì huì huà yǒu zhe nóng hòu de xìng qù.

Cô ấy từ nhỏ đã có niềm yêu thích đậm đà với hội họa.

他们两个人有着很深的感情。

tā men liǎng gè rén yǒu zhe hěn shēn de gǎn qíng.

Hai người họ có tình cảm rất sâu đậm.