享有
[xiǎng yǒu] [享 HỮU]
hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
拥有并享受权利或声誉
每位公民依法享有言论自由和受教育的权利。
měi wèi gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu yán lùn zì yóu hé shòu jiào yù de quán lì.Mỗi công dân đều được hưởng quyền tự do ngôn luận và quyền được giáo dục theo quy định của pháp luật.
各国必须享有充分自主权,尤其是碳配额初始分配环节。
gè guó bì xū xiǎng yǒu chōng fèn zì zhǔ quán, yóu qí shì tàn pèi é chū shǐ fēn pèi huán jié.Các nước phải có quyền tự chủ đầy đủ, đặc biệt là khâu phân bổ hạn ngạch carbon ban đầu.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
大国必须做到大国责任与名实相符,既要享有话语权,更要切实承担维和与减贫义务。
dà guó bì xū zuò dào dà guó zé rèn yǔ míng shí xiāng fú, jì yào xiǎng yǒu huà yǔ quán, gèng yào qiè shí chéng dān wéi hé yǔ jiǎn pín yì wù.Nước lớn phải đạt được trách nhiệm nước lớn và danh thực tương xứng, vừa hưởng quyền phát biểu, lại càng phải gánh vác thiết thực nghĩa vụ gìn giữ hòa bình và giảm nghèo.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế