享受
[xiǎng shòu] [享 受]
tận hưởng; hưởng
在精神或物质上得到满足
辛苦工作一周后,他很享受周末的安静。
xīn kǔ gōng zuò yì zhōu hòu, tā hěn xiǎng shòu zhōu mò de ān jìng.Sau một tuần làm việc vất vả, anh ấy rất tận hưởng sự yên tĩnh của cuối tuần.
sự hưởng thụ, niềm vui sướng
物质或精神上得到的满足与乐趣
听古典音乐是一种美好的艺术享受。
tīng gǔ diǎn yīn yuè shì yì zhǒng měi hǎo de yì shù xiǎng shòu.Nghe nhạc cổ điển là một sự hưởng thụ nghệ thuật tuyệt vời.
种
慢慢享受美食的文化,真的很特别。
màn màn xiǎng shòu měi shí de wén huà, zhēn de hěn tè bié.Văn hóa thong thả thưởng thức món ngon thật sự rất đặc biệt.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是购买团体票可以享受优惠价格。
gòu mǎi tuán tǐ piào kě yǐ xiǎng shòu yōu huì jià gé.Mua vé đoàn có thể được hưởng giá ưu đãi.
这样才对嘛,享受运动的过程才是最重要的。
zhè yàng cái duì ma, xiǎng shòu yùn dòng de guò chéng cái shì zuì zhòng yào de.Như vậy mới đúng chứ, tận hưởng quá trình vận động mới là quan trọng nhất.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而