XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

受

[shòu]

nhận; chấp nhận; chịu

得到、接受或承受外界影响

这位老师很受学生欢迎。

zhè wèi lǎo shī hěn shòu xué shēng huān yíng.

Người thầy này rất được học sinh quý mến.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

这张桌子承受不了太重的东西。

zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.

Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh