遭遇
[zāo yù] [遭 遇]
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
遇到不幸或困难;遇到的不幸经历
听完他的不幸遭遇,大家都深表同情。
tīng wán tā de bú xìng zāo yù, dà jiā dōu shēn biǎo tóng qíng.Nghe xong cảnh ngộ bất hạnh của anh ấy, mọi người đều bày tỏ sự cảm thông sâu sắc.
获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。
huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì.Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪他的遭遇引起了大家的同情。
tā de zāo yù yǐn qǐ le dà jiā de tóng qíng.Cảnh ngộ của anh ấy đã gợi sự đồng cảm của mọi người.
凡事还是谨慎些好,万一中途遭遇暴雨呢,随身携带总归比较踏实。
fán shì hái shì jǐn shèn xiē hǎo, wàn yī zhōng tú zāo yù bào yǔ ne, suí shēn xié dài zǒng guī bǐ jiào tā shi.Mọi việc vẫn nên cẩn thận thì hơn, lỡ như giữa đường gặp mưa to thì sao, mang theo bên người dù sao cũng yên tâm hơn.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一