XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

遭殃

[zāo yāng] [遭 殃]

chịu tai ương

遭受灾祸或祸害

台风突然袭来,沿海地区的农田和渔船全都遭殃了。

tái fēng tū rán xí lái, yán hǎi dì qū de nóng tián hé yú chuán quán dōu zāo yāng le.

Bão bất ngờ đổ bộ khiến ruộng đồng cùng thuyền đánh cá ở vùng ven biển đều gặp tai ương.