遭殃
[zāo yāng] [遭 殃]
chịu tai ương
遭受灾祸或祸害
台风突然袭来,沿海地区的农田和渔船全都遭殃了。
tái fēng tū rán xí lái, yán hǎi dì qū de nóng tián hé yú chuán quán dōu zāo yāng le.Bão bất ngờ đổ bộ khiến ruộng đồng cùng thuyền đánh cá ở vùng ven biển đều gặp tai ương.

[zāo yāng] [遭 殃]
chịu tai ương
遭受灾祸或祸害
台风突然袭来,沿海地区的农田和渔船全都遭殃了。
tái fēng tū rán xí lái, yán hǎi dì qū de nóng tián hé yú chuán quán dōu zāo yāng le.Bão bất ngờ đổ bộ khiến ruộng đồng cùng thuyền đánh cá ở vùng ven biển đều gặp tai ương.