遭
[zāo]
gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。
huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì.Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见