遭到
[zāo dào] [遭 到]
bị; chịu (điều không may)
遇到不好的事物或对待
他的提议在部门会议上遭到了许多同事的反对。
tā de tí yì zài bù mén huì yì shàng zāo dào le xǔ duō tóng shì de fǎn duì.Đề xuất của anh ấy đã bị nhiều đồng nghiệp phản đối trong cuộc họp phòng ban.
是的,一旦脑机接口信号遭到外部截获,患者隐私将荡然无存。
shì de, yí dàn nǎo jī jiē kǒu xìn hào zāo dào wài bù jié huò, huàn zhě yǐn sī jiāng dàng rán wú cún.Vâng, một khi tín hiệu giao diện não-máy tính bị bên ngoài đánh chặn, quyền riêng tư của bệnh nhân sẽ hoàn toàn biến mất.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不是的,不但用户的选择权会被剥夺,而且社会的公平秩序也会遭到严重破坏。
shì de, bú dàn yòng hù de xuǎn zé quán huì bèi bō duó, ér qiě shè huì de gōng píng zhì xù yě huì zāo dào yán zhòng pò huài.Vâng, không những quyền lựa chọn của người dùng bị tước đoạt, mà trật tự công bằng của xã hội cũng sẽ bị phá hoại nghiêm trọng.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy他险些遭到商业对手的谋害。
tā xiǎn xiē zāo dào shāng yè duì shǒu de móu hài.Anh ấy suýt chút nữa bị đối thủ kinh doanh mưu hại.