XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

受到

[shòu dào] [受 到]

nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)

得到某种待遇或影响

他受到了大家的欢迎。

tā shòu dào le dà jiā de huān yíng.

Anh ấy nhận được sự hoan nghênh của mọi người.

怎么会这样?是算法受到干扰了吗?

zěn me huì zhè yàng? shì suàn fǎ shòu dào gān rǎo le ma?

Sao lại như thế? Là do thuật toán bị nhiễu à?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

真的吗?员工的情绪想必受到了打击。

zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.

Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味