挨
[āi]
1.lần lượt; từng người một
遭受;拖延时间
请大家挨个儿排好队,依次进入考场。
qǐng dà jiā āi gè r pái hǎo duì, yī cì jìn rù kǎo chǎng.Mọi người hãy xếp hàng lần lượt, theo thứ tự bước vào phòng thi.
2.kề sát; dựa vào; lần lượt
紧靠;依照顺序
我想找一个挨着公园的房子。
wǒ xiǎng zhǎo yí gè āi zhe gōng yuán de fáng zi.Tôi muốn tìm một ngôi nhà nằm sát công viên.
那老师,除了自己挨家联系,还有别的收集途径吗?
nà lǎo shī, chú le zì jǐ āi jiā lián xì, hái yǒu bié de shōu jí tú jìng ma?Vậy thưa thầy, ngoài việc tự mình liên hệ từng nhà ra, còn có con đường thu thập nào khác không ạ?
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……他宁肯挨饿,也不向别人求助。
tā nìng kěn āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.Anh ấy thà chịu đói chứ không chịu nhờ người khác giúp.
嗯,有些人后来都不敢主动汇报问题了,唯恐再挨批。
èn, yǒu xiē rén hòu lái dōu bù gǎn zhǔ dòng huì bào wèn tí le, wéi kǒng zài āi pī.Vâng, sau đó có người không dám chủ động báo cáo vấn đề nữa, chỉ sợ lại bị phê bình.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味