挨家挨户【挨家挨戶】
[āi jiā āi hù] [挨 GIA 挨 户]
đi từng nhà một
走遍或访问每一家。
社区志愿者挨家挨户走访,收集居民对公共设施的建议。
shè qū zhì yuàn zhě āi jiā āi hù zǒu fǎng, shōu jí jū mín duì gōng gòng shè shī de jiàn yì.Các tình nguyện viên cộng đồng đi gõ cửa từng nhà để thu thập ý kiến đóng góp của cư dân về các tiện ích công cộng.
物业固然挨家挨户发了宣传手册,但大家扔垃圾时还是经常弄错。
wù yè gù rán āi jiā āi hù fā le xuān chuán shǒu cè, dàn dà jiā rēng lā jī shí hái shì jīng cháng nòng cuò.Ban quản lý tuy đã phát sổ tay tuyên truyền đến từng nhà, nhưng mọi người khi vứt rác vẫn thường làm sai.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…万圣节时孩子们挨家挨户讨要糖果。
wàn shèng jié shí hái zi men āi jiā āi hù tǎo yào táng guǒ.Vào dịp Halloween, trẻ con đến từng nhà xin kẹo.
工作人员正在挨家挨户调查小区的用水情况。
gōng zuò rén yuán zhèng zài āi jiā āi hù diào chá xiǎo qū de yòng shuǐ qíng kuàng.Nhân viên công tác đang đến từng nhà để khảo sát tình hình dùng nước của khu dân cư.