家家户户【家家戶戶】
[jiā jiā hù hù] [GIA GIA 户 户]
mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
每家每户,指各个家庭。
除夕夜,家家户户都围坐在一起吃团圆饭。
chú xī yè, jiā jiā hù hù dōu wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.Đêm giao thừa, mọi nhà đều quây quần bên nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
清明节家家户户都会祭祀祖先。
qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.
新春佳节之际,家家户户张灯结彩。
xīn chūn jiā jié zhī jì, jiā jiā hù hù zhāng dēng jié cǎi.Vào dịp tết đến xuân về, nhà nhà giăng đèn kết hoa.
现在几乎家家户户都用上了智能彩电。
xiàn zài jī hū jiā jiā hù hù dōu yòng shàng le zhì néng cǎi diàn.Bây giờ gần như nhà nào cũng dùng TV màu thông minh.