家具
[jiā jù] [GIA 具]
đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
室内用的桌椅床柜等用具
他们买了新家具放在客厅。
tā men mǎi le xīn jiā jù fàng zài kè tīng.Họ mua đồ nội thất mới đặt trong phòng khách.
件、套
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼这些旧家具丢弃了实在太可惜。
zhè xiē jiù jiā jù diū qì le shí zài tài kě xī.Vứt bỏ những đồ nội thất cũ này thật quá đáng tiếc.
真的吗?里面有什么家具?
zhēn de ma? lǐ miàn yǒu shén me jiā jù?Thế à? Bên trong có đồ đạc gì?
Trong bài: Kể về phòng trọ mới