家属【家屬】
[jiā shǔ] [GIA 属]
thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
指劳动者以外的家庭成员
病人需要家属照顾。
bìng rén xū yào jiā shǔ zhào gù.Bệnh nhân cần người nhà chăm sóc.
是的,许多试点的家属也反馈,老人的心理踏实感显著提升了。
shì de, xǔ duō shì diǎn de jiā shǔ yě fǎn kuì, lǎo rén de xīn lǐ tā shi gǎn xiǎn zhù tí shēng le.Vâng, nhiều người nhà ở điểm thí điểm cũng phản hồi rằng cảm giác an tâm của người già đã tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。
jī gòu tuǒ shàn fǔ xù le xī shēng rén yuán de jiā shǔ.Tổ chức đã hỗ trợ tài chính chu đáo cho thân nhân của những người hy sinh.
当然,系统能自动识别异常交易,并及时向家属发送大额转账预警。
dāng rán, xì tǒng néng zì dòng shí bié yì cháng jiāo yì, bìng jí shí xiàng jiā shǔ fā sòng dà é zhuǎn zhàng yù jǐng.Đương nhiên, hệ thống có thể tự động nhận diện giao dịch bất thường và kịp thời gửi cảnh báo chuyển tiền lớn cho người nhà.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi