家长【家長】
[jiā zhǎng] [GIA 长]
1.chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng
一家之主,主持家事的人
他的家长来了。
tā de jiā zhǎng lái le.Phụ huynh của cậu ấy đã đến.
2.phụ huynh (của học sinh)
学生的父母或其他监护人
学校明天开家长会。
xué xiào míng tiān kāi jiā zhǎng huì.Ngày mai trường họp phụ huynh.
家长们普遍担心权益受损,机构打算如何确保资金安全?
jiā zhǎng men pǔ biàn dān xīn quán yì shòu sǔn, jī gòu dǎ suàn rú hé què bǎo zī jīn ān quán?Các phụ huynh đều lo lắng quyền lợi bị thiệt hại, tổ chức dự định bảo đảm an toàn quỹ ra sao?
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng家长要帮助孩子远离不良影响。
jiā zhǎng yào bāng zhù hái zi yuǎn lí bù liáng yǐng xiǎng.Phụ huynh nên giúp con tránh xa những tác động xấu.
确实如此。从心理学来看,这本质上是家长自身焦虑转移的结果。
què shí rú cǐ. cóng xīn lǐ xué lái kàn, zhè běn zhì shàng shì jiā zhǎng zì shēn jiāo lǜ zhuǎn yí de jié guǒ.Đúng là như vậy. Nhìn từ tâm lý học, bản chất đây là kết quả của việc cha mẹ chuyển dịch lo âu.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng