上下
[shàng xià] [上 下]
lên xuống; trên dưới; già trẻ
指高低、升降、长幼或大概数量
上下楼梯的时候请注意安全。
shàng xià lóu tī de shí hòu qǐng zhù yì ān quán.Khi lên xuống cầu thang xin hãy chú ý an toàn.
lên xuống; lên xe xuống tàu
升降或登上、离开交通工具
乘客们正在有序地上下火车。
chéng kè men zhèng zài yǒu xù dì shàng xià huǒ chē.Hành khách đang trật tự lên xuống tàu hỏa.
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK上下班时间地铁里总是特别挤。
shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.
是在学校的网站上下载吗?
shì zài xué xiào de wǎng zhàn shàng xià zài ma?Là ở trên trang web của trường tải xuống phải không?
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于