上下文
[shàng xià wén] [上 下 VĂN]
ngữ cảnh (văn bản)
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK结合数据库?这样能解决上下文的问题吗?
jié hé shù jù kù? zhè yàng néng jiě jué shàng xià wén de wèn tí ma?Kết hợp cơ sở dữ liệu? Như vậy có thể giải quyết vấn đề ngữ cảnh không?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。
mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…