上午
[shàng wǔ] [上 午]
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
从早晨到中午的时间
今天上午有课。
jīn tiān shàng wǔ yǒu kè.Sáng nay có buổi học.
个
对,周一上午大家都在办公室。
duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…会议的时间被定为下周三上午。
huì yì de shí jiān bèi dìng wéi xià zhōu sān shàng wǔ.Thời gian của cuộc họp được ấn định là sáng thứ Tư tuần sau.
小明,这个周六上午你有空吗?
xiǎo míng, zhè ge zhōu liù shàng wǔ nǐ yǒu kòng ma?Tiểu Minh, sáng thứ Bảy này cậu có rảnh không?
Trong bài: Nhờ giúp chuyển đồ