夙[sù]Lưu từKhácbuổi sáng; sớm; lâu đờiTừ ghép:夙世sù shìkiếp trước夙夜sù yèsáng và tối夙嫌sù xiánmối hận cũ夙愿sù yuànnguyện vọng ấp ủ từ lâu夙敌sù díkẻ thù cũ夙日sù rìvào những lúc bình thường夙诺sù nuòlời hứa cũ夙兴夜寐sù xīng yè mèidậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ)夙夜匪懈sù yè fěi xièlàm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)Xem thêm (2)Từ cận nghĩa:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng朝cháoHSK 3triều đình hoặc hoàng gia晨chénbuổi sáng午前wǔ qiánbuổi sáng上半天shàng bàn tiānbuổi sáng上半晌shàng bàn shǎngbuổi sáng前半天qián bàn tiānbuổi sáng前半晌qián bàn shǎngbuổi sáng头半天tóu bàn tiānbuổi sáng