晨
[chén]
buổi sáng; bình minh; tảng sáng
嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。
èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
对,为了准备今天的课,一直忙到凌晨一点才睡。
duì, wèi le zhǔn bèi jīn tiān de kè, yì zhí máng dào líng chén yì diǎn cái shuì.Đúng, để chuẩn bị bài hôm nay, thầy bận đến tận 1 giờ sáng mới ngủ.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去