凌晨
[líng chén] [凌 晨]
rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
从午夜到天亮的一段时间
飞机在凌晨三点准时降落于北京机场。
fēi jī zài líng chén sān diǎn zhǔn shí jiàng luò yú běi jīng jī chǎng.Máy bay hạ cánh đúng ba giờ sáng tại sân bay Bắc Kinh.
对,为了准备今天的课,一直忙到凌晨一点才睡。
duì, wèi le zhǔn bèi jīn tiān de kè, yì zhí máng dào líng chén yì diǎn cái shuì.Đúng, để chuẩn bị bài hôm nay, thầy bận đến tận 1 giờ sáng mới ngủ.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去你说得对,我今晚一定早点睡,不再熬夜到凌晨了。
nǐ shuō de duì, wǒ jīn wǎn yí dìng zǎo diǎn shuì, bú zài áo yè dào líng chén le.Em nói đúng, tối nay thầy nhất định ngủ sớm, không thức đến rạng sáng nữa.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去这场狂欢一直持续到凌晨才结束。
zhè chǎng kuáng huān yì zhí chí xù dào líng chén cái jié shù.Màn vui chơi thỏa thích này kéo dài đến tận rạng sáng mới kết thúc.