XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

傍晚

[bàng wǎn] [傍 晚]

chiều tối; chập tối

临近晚上的时候,即黄昏。

傍晚时分,天空中出现了一片美丽的晚霞。

bàng wǎn shí fēn, tiān kōng zhōng chū xiàn le yí piàn měi lì de wǎn xiá.

Lúc hoàng hôn buông xuống, trên bầu trời xuất hiện một rặng mây chiều tuyệt đẹp.

我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。

wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.

Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余

傍晚路上,他的影子拉得很长。

bàng wǎn lù shang, tā de yǐng zi lā de hěn cháng.

Trên đường lúc chiều tối, bóng của anh kéo dài ra.

晨会前通盘过目一次以统筹全天布局,傍晚闭环前再度核对,方能防微杜渐,杜绝疏漏。

chén huì qián tōng pán guò mù yí cì yǐ tǒng chóu quán tiān bù jú, bàng wǎn bì huán qián zài dù hé duì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, dù jué shū lòu.

Trước buổi họp sáng xem qua toàn bộ một lượt để bao quát bố cục cả ngày, trước khi kết thúc công việc buổi chiều đối chiếu lại lần nữa, như vậy mới phòng ngừa rủi ro từ sớm và triệt tiêu sơ sót.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免