夜晚
[yè wǎn] [夜 晚]
ban đêm; lượng từ: 个 (gè)
晚上,从天黑到天亮的一段时间
每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。
měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.
个
对,等调试达标了,我们的夜晚就能恢复清静了。
duì, děng tiáo shì dá biāo le, wǒ men de yè wǎn jiù néng huī fù qīng jìng le.Đúng rồi, đợi căn chỉnh đạt tiêu chuẩn, ban đêm của chúng ta sẽ có thể lấy lại sự yên tĩnh.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。
shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.
夜晚的天空有很多美丽的星星。
yè wǎn de tiān kōng yǒu hěn duō měi lì de xīng xīng.Bầu trời ban đêm có rất nhiều ngôi sao đẹp.