夜
[yè]
đêm; ban đêm
天黑到天亮的一段时间
昨天夜里下了大雨。
zuó tiān yè lǐ xià le dà yǔ.Đêm qua trời đã mưa to.
我们还会一家人一起吃年夜饭。
wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc这里的夜市每天晚上都很热闹。
zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.
先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有